1. Phân loại các HCVC 2. Phân loại oxit, axit, bazơ (lấy 1 số VD cụ thể) 3. Tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối. 4. Ứng dụn

Question

1. Phân loại các HCVC
2. Phân loại oxit, axit, bazơ (lấy 1 số VD cụ thể)
3. Tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ, muối.
4. Ứng dụng của CaO, SO2, NaOH, Ca(OH)2, NaCl
5. Nguyên liệu để sản xuất CaO, SO2, H2SO4
6. Tính chất riêng của ax H2SO4 đặc
7. Phản ứng trung hòa là gì? Phản ứng trao đổi là gì? Điều kiện xảy ra pứ trao đổi
8. Các xác định độ axit, bazơ dựa vào pH
9. Phân bón hóa học cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào? Phân bón đơn, phân bón kép?
10. Tên gọi 1 số chất thường gặp (Tên hóa học và tên thường gọi): HCl, H2SO4, NaOH, Ca(OH)2, CaO, CaCO3, NaCl, SO2, …
giúp hộ nha!

in progress 0
Serenity 7 ngày 2021-09-02T13:09:56+00:00 1 Answers 2 views 0

Answers ( )

    0
    2021-09-02T13:11:23+00:00

    Đáp án:

     1,Các loại hợp chất vô cơ : oxit,axit, bazo, muối

     2,

    -Phân loại oxit :

         +Oxit axit( phi kim + oxi )  VD : SO2 , CO2, ….

         +Oxit bazo ( kim loại + oxit ) VD CaO, Na2O, Li2O,…

         + Oxit lưỡng tính:  VD: Al2O3, ZnO

         +Oxit  trung tính: VD: CO,NO

    – Phân loại axit

         + Axit mạnh  VD : HCl, HNO3, H2SO4

         + Axit yếu VD H2S , H2CO3, H2SO3

     -Phân loại bazo

          + Bazo tan trong nước( kiềm) VD: : LiOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH…

           + Bazo không tan VD:Cu(OH)2 ,Cu(OH)2 

    3, 4 hình ảnh

    4,

    -Nguyên liệu để sản xuất CaO :

      +CaCO3 → CaO + CO2

    Nguyên liệu để sản xuất SO2

       +Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O( trong phòng thí nghiệm)
       +
    S + O2 → SO2  ;  4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 ( trong công nghiệp )

    Giải thích các bước giải:

     

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )