2.Câu 27. Trong giao thoa với khe Iâng có a = 1,5mm, D = 3m người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tính

Question

2.Câu 27. Trong giao thoa với khe Iâng có a = 1,5mm, D = 3m người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tính bước sóng
(1 Điểm)
A. 0,75 μm
B. 0,6 μm
C. 0,55 μm
D. 0,4 μm
6.Câu 29. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là a = 0,5 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là D = 2m. Trên màn khoảng vân đo được là i = 2 mm, bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
(1 Điểm)
0,5 cm
0,5 mm
0,5 μm
0,5 m
7.Câu 3. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3. Tính bước sóng λ’ của ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n’ =1,6.
(1 Điểm)
A. 0,5558μm
B. 0,5585mm
C. 0,5883μm
D. 0,5833μm
.
9.D. Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách ngắn nhất giữa vân tối thứ 3 và vân sáng bậc 7 là 5,0 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m. khoảng cách giữa hai khe là 1,0 mm. Bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
(1 Điểm)
A. 0,60μm.
B. 0,50μm .
C. 0,71μm.
D. 0,56 μm.
.
11.Câu 46. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp đo được là 2,4mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là
(1 Điểm)
A.± 6,6mm
B. ± 4,8mm
C. ± 3,6mm
D. ± 1,8mm
12.Câu 31. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,64 μm , vị trí của vân tối thứ 3 là
(1 Điểm)
A. 2,24 mm.
B. 0,64 mm.
C. 1,6 mm.
D. 1,2 mm.
15.Câu 13. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là:
(1 Điểm)
A: 5i.
B: 3i.
C: 4i.
D: 6i.
16.Câu 45. Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng 1 = 640nm và một bức xạ màu lục, chiếu sáng hai khe I–âng. Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm có 7 vân màu lục. Giữa hai vân sáng này có số vân đỏ là
(1 Điểm)
A. 7.
B. 5.
C. 6.
D. 8.
17.Câu 51. Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân sáng bậc 4 nằm ở hai điểm M và N. Dịch màn quan sát một đoạn 50 cm theo hướng ra 2 khe Y-âng thì số vân sáng trên đoạn MN giảm so với lúc đầu là
(1 Điểm)
A. 2 vân.
B. 4 vân.
C. 6 vân.
D. 7 vân.
18.Câu 54. Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm ở hai phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 14 của bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?
(1 Điểm)
A. 42.
B. 44.
C. 38.
D. 49.
21.Câu 53. Trong thí nghiệm I-âng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,45 μm và λ2 = 0,6 μm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm nằm cùng một phía so với vân trung tâm. Biết tại điểm M trùng với vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1; tại N trùng với vị trí vân sáng bậc 11 của bức xạ λ2. Tính số vân sáng quan sát được trên đoạn MN ?
(1 Điểm)
A. 24.
B. 17.
C. 18.
D. 19.
24.Câu 12. Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:
(1 Điểm)
A: 0,5μm.
B: 0,45μm.
C: 0,6μm.
D: 0,75μm.
25.Câu 17. Trong thí nghiệm Young , gọi i là khoảng vân , thì vân tối thứ ba xuất hiện trên màn tại vị trí cách vân sáng trung tâm là
(1 Điểm)
A. i/2
B. 3,5 i
C. 2,5 i
D. 3i
26.Câu 33. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với a =1 mm, D = 2 m, i =1,1mm, bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là
(1 Điểm)
A. 0,55 μm.
B. 0,2 μm.
C. 0,55 mm.
D. 1,1 mm.
33.Câu 48. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
(1 Điểm)
A. 0,64 μm
B. 0,50 μm
C. 0,45 μm
D. 0,48 μm
34.Câu 14. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 nằm bên này vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 2 bến kia là:
(1 Điểm)
A: 5i.
B: 3i.
C: 4i.
D: 6i.

in progress 0
Isabelle 2 tháng 2021-10-12T07:50:35+00:00 2 Answers 10 views 0

Answers ( )

    0
    2021-10-12T07:52:02+00:00

    Đáp án:

    2.Câu 27. Trong giao thoa với khe Iâng có a = 1,5mm, D = 3m người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tính bước sóng (1 Điểm)

    A. 0,75 μm

    B. 0,6 μm

    C. 0,55 μm

    D. 0,4 μm

    7.Câu 3. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3. Tính bước sóng λ’ của ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n’ =1,6.
    (1 Điểm)
    A. 0,5558μm
    B. 0,5585mm
    C. 0,5883μm
    D. 0,5833μm

    11.Câu 46. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Khoảng cách giữa 5 vân tối liên tiếp đo được là 2,4mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3 là (1 Điểm)

    A± 6,6mm B. ± 4,8mm C. ± 3,6mm D. ± 1,8mm

    12.Câu 31. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,64 μm , vị trí của vân tối thứ 3 là (1 Điểm)

    A. 2,24 mm. B. 0,64 mm. C. 1,6 mm. D. 1,2 mm.

    0
    2021-10-12T07:52:29+00:00

    Câu 27. A. 0,75 μm

    Câu 29. 0,5 μm

    Câu 3. A. 0,5558μm

    9.D. D. 0,56 μm.

    11.Câu 46. D. ± 1,8mm

    12.Câu 31. C. 1,6 mm.

    15.Câu 13. D: 6i.

    16.Câu 45. C. 6.

    17.Câu 51. A. 2 vân.

    18.Câu 54. A. 42.

    21.Câu 53. C. 18.

    24.Câu 12. A: 0,5μm.

    25.Câu 17. C. 2,5 i

    26.Câu 33. A. 0,55 μm.

    33.Câu 48. D. 0,48 μm

    34.Câu 14. A: 5i.

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )