Cho mình ví dụ vài từ khó đọc và cách phát âm từ đó.

Question

Cho mình ví dụ vài từ khó đọc và cách phát âm từ đó.

in progress 0
Jasmine 1 năm 2021-12-06T09:19:14+00:00 2 Answers 1 views 0

Answers ( )

    0
    2021-12-06T09:20:23+00:00

    Ex:

    – Worcestershire(/ˌwʊs.tə.ʃə ˈsɔːs/) : sốt Worcestershire.

    – Choir (/ˈkwaɪə(r)/) : đội hợp xướng.

    – Schedule /’ʃedju:l/ – /skedʒu:l/ : mục đích.

    0
    2021-12-06T09:20:52+00:00

    1. NONPLUSSED

    Phiên âm: nänˈpləst (non plớt st)

    2. LIEUTENANT

    Phiên âm: lo͞oˈtenənt (lu ten nừn)

    3. LOUNGE 

    Phiên âm: lounj (lao tr)

    4. UNABASHED

    Phiên âm: ˌənəˈbaSHt (ăn na bạt st)

    Học tốt. Nocopy.

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )