Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one : ( viết lại câu cho nghĩa giống hết với trên ) mọi người làm và giải t

Question

Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one : ( viết lại câu cho nghĩa giống hết với trên ) mọi người làm và giải thích giúp em với ạ, làm nhanh hộ em nữa ạ, vì đang cần gấp???? em hứa vote 5*, cám ơn, tim, tlhn ạ em cảm ơn mnguoi nhiều ạ.
1. ” I will go to Hue tomorrow “, he said.
—> He said that………………………………….
2. He has learn English for two weeks
—> He started…………………………………
3. They have just sold that old house
—> That old house…………………………………
4. Unless he take these pills, he won’t be better
—> If………………………………………
5. I’m sorry. David cannot be in Hue for the festival
—> I wish…………………………………

in progress 0
Kylie 4 tuần 2021-08-11T04:50:00+00:00 2 Answers 7 views 0

Answers ( )

    0
    2021-08-11T04:51:08+00:00

    1. He said that he would go to Huế the days after.

    Cấu trúc câu tường thuật : S1 + V1(ed) + that + S2 + V2(ed)

    V2 lùi về quá khứ 1 thì.

    2. He started learning English two weeks ago.

    started + V_ing

    3. That old house has just been sold.

    Câu bị động thì hiện tại hoàn thành : S + have/has + been + P2

    4. If he takes these pills, he will be better

    Câu điều kiện loại 1 ( có thể xảy ra ) : If + S + V(s,es), S + will/can/shall,… + V

    5. I wish David could be in Huế for the festival

    ước cho hiện tại thì dùng quá khứ.

    0
    2021-08-11T04:51:44+00:00

    1. ” I will go to Hue tomorrow “, he said.

    —> He said that he would go to Hue the following day/the next day.

    Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp với từ”will”câu khẳng định

    Will=>would

    tomorrow=>the following day/the next day.

    2. He has learn English for two weeks

    —> He started to learn English two weeks ago

    S+started to+V+O+thời gian+ago=S+has+Vpii+O+for+thời gian/since+thời gian

    3. They have just sold that old house

    —> That old house has just been sold

    =>Câu bị động thì hiện tại hoàn thành nhờ dấu hiệu”just”:vừa mới

    S+have/has+Vpii+O=>O+have/has+been+Vpii+by+S

    4. Unless he take these pills, he won’t be better

    —> If he takes these pills,he will be better

    Unless=If..not..

    Câu điều kiện loại 1:diễn tả một sự việc sẽ xảy ra trong tương lai:

    If+S+V(s,es),S+will/can..+V+O

    5. I’m sorry. David cannot be in Hue for the festival

    —> I wish David could be in Hue for the festival

    =>Câu mong ước loại 1;diễn tả một điều không có thật trong hiện tại

    S+wish(es)+S+VI+O

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )