I.Phần trắc nghiệm: 1. Phần lớp vỏ khí Câu 1: Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào? A.Nhiệt đới B.Ôn đới C.Hàn đới D.Cận

Question

I.Phần trắc nghiệm:
1. Phần lớp vỏ khí
Câu 1: Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?
A.Nhiệt đới
B.Ôn đới
C.Hàn đới
D.Cận nhiệt đới
Câu 2 Đới khí hậu quanh năm giá lạnh (hàn đới) có lượng mưa trung bình năm là:
A.Dưới 500mm
B. 1000- 2000mm
C. 500 – 1000mm
D. Trên 2000mm
Câu 3: Loại gió thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh là:
A. Gió Tây ôn đới
B. Gió mùa
C. Gió tín phong
D. Gió Đông cực
Câu 4: Lượng mưa từ xích đạo về hai cực có xu hướng:
A. Giảm dần
B. Tăng dần
C. Giữ nguyên
D. Không đều
Câu 5: Những khu vực ít mưa trên trái đất là
A. Vùng xích đạo
B. Vùng hoang mạc, thung lũng khuất gió
C. Vùng ven biển, đồng bằng
D. Vùng núi cao đón gió
Câu 6: Lượng mưa trong năm tại một địa phương được tính là
A. Lượng mưa trung bình của 12 tháng trong năm
B. Tổng lượng mưa của các tháng trong mùa mưa
C. Tổng số lượng mưa 12 tháng.
D. Lương mưa trung bình nhiều năm
Câu 7:Việt Nam nằm trong khu vực có lượng mưa trung bình năm là bao nhiêu?
A. 201-500mm
B.501-1000mm
C.1001-2000mm
D.Trên 2000mm
Câu 8:Những khu vực ít mưa trên trái đất là
A. Vùng xích đạo
B. Vùng hoang mạc, thung lũng khuất gió
C. Vùng ven biển, đồng bằng
D. Vùng núi cao đón gió
Câu 9:Sự phân bố lượng mưa trên thế giới:
A. Đương đối đồng đều
B. Rất đồng đều
C. Không đều giảm dần từ xích đạo đến hai cực
D. Không đồng đều.
Câu 10. Để đo lượng mưa rơi ở một địa phương, người ta dùng dụng cụ gì?
A.Nhiệt kế
B.Áp kế
C.Ẩm kế
D. Vũ kế

2. Phần sông , hồ
Câu 1: Lưu vực của một con sông là:
A. Vùng hạ lưu của sông.
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.
C. Vùng đất đai đầu nguồn.
D. Chiều dài từ nguồn đến cửa sông.

Câu 2: Dựa vào tính chất của nước, người ta phân thành mấy loại hồ:
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại

Câu 3:Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất nước ta là:
A.Sông Đồng Nai
B.Sông Hồng
C. Sông Đà
D. Sông Cửu Long
Câu 4:Chi lưu là:
A. Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính
D. Các con sông đổ nước vào con sông chính
Câu 5: Hồ nước mặn thường có ở những nơi:
A. Có nhiều sinh vật phát triển trong hồ.
B. Khí hậu khô hạn ít mưa, độ bốc hơi lớn.
C. Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều nhưng có độ bốc hơi lớn.
D. Gần biển do có nước ngầm mặn.
Câu 6:Các hồ hình móng ngựa được tạo thành do:
A. Sụt đất
B.Núi lửa
D.Băc hà
D. Vết tích của sông
Câu 7: Có mấy loại Hồ:
A.1
B.2
C.4
D.5
Câu 8: Hệ thống sông gồm:
A. Sông chính, phụ lưu, trung lưu
B. Sông chính, chi lưu, bình lưu
C. Sông chính,phụ lưu, chi lưu
D. Sông chính, trung lưu, bình lưu
Câu 9:Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất ở miền Bắc nước ta là:
A.Sông Thái bình
B.Sông Hồng
C.Sông Đà
D.Sông Mã
Câu 10 Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên được gọi là:
A. Chi lưu
B.Phụ lưu
C.Lưu vực sông
D. Cửa sông
Câu 11: Thủy chế của một con sông là:
A. Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông

in progress 0
Bella 3 giờ 2021-09-07T07:58:02+00:00 2 Answers 0 views 0

Answers ( )

    0
    2021-09-07T07:59:32+00:00

    1. Phần lớp vỏ khí
    Câu 1: Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?
    A.Nhiệt đới
    B.Ôn đới
    C.Hàn đới
    D.Cận nhiệt đới
    Câu 2 Đới khí hậu quanh năm giá lạnh (hàn đới) có lượng mưa trung bình năm là:
    A.Dưới 500mm
    B. 1000- 2000mm
    C. 500 – 1000mm
    D. Trên 2000mm
    Câu 3: Loại gió thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh là:
    A. Gió Tây ôn đới
    B. Gió mùa
    C. Gió tín phong
    D. Gió Đông cực
    Câu 4: Lượng mưa từ xích đạo về hai cực có xu hướng:
    A. Giảm dần
    B. Tăng dần
    C. Giữ nguyên
    D. Không đều
    Câu 5: Những khu vực ít mưa trên trái đất là
    A. Vùng xích đạo
    B. Vùng hoang mạc, thung lũng khuất gió
    C. Vùng ven biển, đồng bằng
    D. Vùng núi cao đón gió
    Câu 6: Lượng mưa trong năm tại một địa phương được tính là
    A. Lượng mưa trung bình của 12 tháng trong năm
    B. Tổng lượng mưa của các tháng trong mùa mưa
    C. Tổng số lượng mưa 12 tháng.
    D. Lương mưa trung bình nhiều năm
    Câu 7:Việt Nam nằm trong khu vực có lượng mưa trung bình năm là bao nhiêu?
    A. 201-500mm
    B.501-1000mm
    C.1001-2000mm
    D.Trên 2000mm
    Câu 8:Những khu vực ít mưa trên trái đất là
    A. Vùng xích đạo
    B. Vùng hoang mạc, thung lũng khuất gió
    C. Vùng ven biển, đồng bằng
    D. Vùng núi cao đón gió
    Câu 9:Sự phân bố lượng mưa trên thế giới:
    A. Đương đối đồng đều
    B. Rất đồng đều
    C. Không đều giảm dần từ xích đạo đến hai cực
    D. Không đồng đều.
    Câu 10. Để đo lượng mưa rơi ở một địa phương, người ta dùng dụng cụ gì?
    A.Nhiệt kế
    B.Áp kế
    C.Ẩm kế
    D. Vũ kế
    2. Phần sông , hồ
    Câu 1: Lưu vực của một con sông là:
       A. Vùng hạ lưu của sông.
       B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.
       C. Vùng đất đai đầu nguồn.
       D. Chiều dài từ nguồn đến cửa sông.
     
    Câu 2: Dựa vào tính chất của nước, người ta phân thành mấy loại hồ:
    A. 2 loại
    B. 3 loại
    C. 4 loại
    D. 5 loại
     
    Câu 3:Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất nước ta là:
    A.Sông Đồng Nai
    B.Sông Hồng
    C. Sông Đà
    D. Sông Cửu Long
    Câu 4:Chi lưu là:
       A. Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông
       B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
       C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính
       D. Các con sông đổ nước vào con sông chính
    Câu 5: Hồ nước mặn thường có ở những nơi:
       A. Có nhiều sinh vật phát triển trong hồ.
       B. Khí hậu khô hạn ít mưa, độ bốc hơi lớn.
       C. Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều nhưng có độ bốc hơi lớn.
       D. Gần biển do có nước ngầm mặn.
    Câu 6:Các hồ hình móng ngựa được tạo thành do:
    A. Sụt đất
    B.Núi lửa
    D.Băc hà
    D. Vết tích của sông
     Câu 7: Có mấy loại Hồ:
    A.1
    B.2
    C.4
    D.5
    Câu 8: Hệ thống sông gồm:
    A. Sông chính, phụ lưu, trung lưu
    B. Sông chính, chi lưu, bình lưu
    C. Sông chính,phụ lưu, chi lưu
    D. Sông chính, trung lưu, bình lưu
    Câu 9:Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất ở miền Bắc nước ta là:
    A.Sông Thái bình
    B.Sông Hồng
    C.Sông Đà
    D.Sông Mã
    Câu 10 Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên được gọi là:
    A. Chi lưu
    B.Phụ lưu
    C.Lưu vực sông
    D. Cửa sông

    0
    2021-09-07T07:59:43+00:00

    1.

    câu 1-b          câu 2-a           câu 3-d

    câu 4-a          câu 5-b           câu 6-a

    câu 7-c          câu 8-b           câu9-c 

    câu 10-d

    2

    câu 1-b         câu 2-a           câu 3-d

    câu 4-c          câu 5-b        câu 6- d

    câu 7-b        câu 8 -c         câu 9-c

    câu 10 -c      câu 11-Nhịp điểu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm 

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )