I. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác so với những từ còn lại. (1.25 điểm) 1.A. car B. park C. warm D. farm 2.A. kind B. mind C. tired D. city 3.A.

Question

I. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác so với những từ còn lại. (1.25 điểm)
1.A. car B. park C. warm D. farm
2.A. kind B. mind C. tired D. city
3.A. village B. go C. game D. gift
4.A. home B. money C. old D. nose
5.A. empty B. novel C. reference D. left
II. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (2.75 điểm)
1.___________ does Lan have her science classes?
A. When B. Why C. How long D. What
2.History is ___________ interesting and important subject.
A. a B. an C. the D. Ø
3.Children should ___________ to bed early.
A. go B. goes C. going D. to go
4.Lan ___________ reading books.
A. am B. is C. are D. does
5.___________ don’t you come to my house? – OK. Let’s go.
A. What B. How about C. Why D. Let’s
6.Blindman’s bluff is a ___________
A. exercise B. game C. example D. sport
7.___________ are you doing?
A. What B. When C. Who D. Whose
8.Would you like ___________ badminton?
A. play B. plays C. to play D. playing
9.Does Nam play marbles ___________ recess?
A. in B. on C. at D. of
10.Mai learns ___________ to use computer.
A. how B. when C. what D. which
11.___________ a beautiful day!
A. How B. What C. What is D. How much
12.Come in and ___________ a seat.
A. have B. give C. do D. make
13.What is ___________ the picture?
A. on B. in C. at D. between
14.Tell me ___________ your family, Hoa.
A. of B. for C. about D. with
15.You can find a book with either the author ___________ the title.
A. and B. or C. if D. nor

in progress 0
Cora 3 tháng 2021-09-09T09:02:34+00:00 2 Answers 59 views 0

Answers ( )

    0
    2021-09-09T09:03:40+00:00

    I

    1. C

    2. D

    3. A

    4. B

    5. B

    II

    1.A

    2. B

    3. A

    4. B

    5. C

    6. B

    7. A

    8. C

    9. C

    10. A

    11. B

    12. B

    13. B

    14. C

    15. B

    @ Nikitashi

    0
    2021-09-09T09:04:04+00:00

    I. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác so với những từ còn lại. (1.25 điểm)

    1. `text(C. warm)`

    2. `text(D. city)`

    3. `text(A. village)`

    4. `text(B. money)`

    5. `text(B. novel)`

    II. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống. (2.75 điểm)

    1. `text(A. When)`

    2. `text(B. an)`

    3. `text(A. go)`

    4. `text(B. is )`

    5. `text(C. why)`

    6. `text(B. game)`

    7. `text(A. what)`

    8. `text(C. to play)`

    9. `text(C. at)`

    10. `text(A. know)`

    11. `text(B. what)`

    12. `text(A. have)`

    13. `text(B. in)`

    14. `text(C. about)`

    15. `text(B. or)`

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )