lập công thức hoá học của các hợp chất vs O của các nguyên tố sau: Na(I), Cu(II),Al(III),Si(IV),N(V),S(VI). tính phân tử khối các hợp chất trên

Question

lập công thức hoá học của các hợp chất vs O của các nguyên tố sau: Na(I), Cu(II),Al(III),Si(IV),N(V),S(VI). tính phân tử khối các hợp chất trên

in progress 0
Skylar 4 tháng 2021-08-11T10:52:00+00:00 2 Answers 1 views 0

Answers ( )

    0
    2021-08-11T10:53:52+00:00

    $Na_{2}$$O$ – PTK: 23.2 + 16 = 62 (đvC)

    $Cu$$O$ – PTK: 64 + 16 = 80 (đvC)

    $Al_{2}$$O_{3}$  – PTK: 27.2 + 16.3 = 102 (đvC)

    $Si$$O_{2}$ – PTK: 28 + 16.2 = 60 (đvC)

    $N_{2}$$O_{5}$ – PTK: 14.2 + 16.5 = 108 (đvC)

    $S$$O_{3}$ – PTK: 32 + 16.3 = 80 (đvC)

    ~Good luck~

    0
    2021-08-11T10:53:56+00:00

    -Na(I) với O 

    +Công thức hoá học : $Na_{2}O$

    +Phân tử khối : 23.2+16=62(đvC)

    Cu(II) với O

    +Công thức hoá học : $CuO$

    +Phân tử khối : 64+16=80(đvC)

    Al(III) với O

    +Công thức hoá học : $Al_{2}$$O_{3}$ 

    +Phân tử khối : 27.2+16.3=102(đvC)

    Si(IV) với O

    +Công thức hoá học : $Si$$O_{2}$ 

    +Phân tử khối : 28+16.2=60(đvC)

    N(V) với O

    +Công thức hoá học : $N_{5}$$O_{2}$ 

    +Phân tử khối : 14.5+16.2=102(đvC)

    S(VI) với O

    +Công thức hoá học : $S$$O_{3}$ 

    +Phân tử khối : 32+16.3=80(đvC)

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )