Soạn từ vựng unit 3 becoming indepentdent phần listening

Question

Soạn từ vựng unit 3 becoming indepentdent phần listening

in progress 0
Natalia 1 tháng 2021-11-12T13:46:47+00:00 1 Answers 4 views 0

Answers ( )

    0
    2021-11-12T13:48:31+00:00

    1 interpersonal  (a): liên nhân

    2 motivated(a): có động lực, động cơ, tích cực

    3. prioritise  (v): ưu tiên

     4reliable  (a): có thể tin cậy được

    5self-discipline (n): tinh thần tự giác

    6self-esteem  (n): tự tôn, tự trọng

     7self-reliant  (n): tự lực

    8 strive (v): cố gắng, nỗ lực

    9Time management quản lý thời gian

     10well-informed (a): thạo tin, hiểu biết

    11 wisely  (một cách) khôn ngoan

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )