Viết dạng đúng của từ trong ngoặc 1.The candidates listed below have failed to satisfly the (examine) 2.He got weaker after he was operated (success)

Question

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc
1.The candidates listed below have failed to satisfly the (examine)
2.He got weaker after he was operated (success)
3.French learners of English often (pronunciation) ”ch” as ”sh”

in progress 0
Eva 3 tháng 2021-09-24T22:47:26+00:00 2 Answers 16 views 0

Answers ( )

    0
    2021-09-24T22:49:05+00:00

    examination [n] bài kiểm tra

    2. unsuccessfully [adv] một cách không thành công

    3. pronounce [v] phát âm

    CHÚC BN HỌC TỐT

    0
    2021-09-24T22:49:23+00:00

    1. examination [n] bài kiểm tra

    2. unsuccessfully [adv] một cách không thành công

    3. pronounce [v] phát âm

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )