could you lend me some money to —– me over until i get paid
A. hand B. tide C.help D. meet
(gải thích ra cho mk vs nhé)
could you lend me some money to —– me over until i get paid
A. hand B. tide C.help D. meet
(gải thích ra cho mk vs nhé)
could you lend me some money to _____ me over until i get paid
A. hand B. tide C.help D. meet
Vì dịch:
hand over : bàn giao
tide over : giúp vượt qua
help over: giúp đỡ hơn
meet over : gặp qua
⇒bạn có thể cho tôi mượn một số tiền để giúp tôi vượt qua cho đến khi tôi được trả tiền không
`->` B
– hand over: giao lại việc gì đó…
– meet over: gặp qua…
– tide over: giúp đỡ để vượt qua sự khó khăn
– help over: giúp đỡ để vượt qua sự khó khăn
– Ta có thể thấy “hand over” và “meet over” không phù hợp với nghĩa trong câu và cũng không có cấu trúc “meet sb over” `->` loại
`->` So sánh sữ khác nhau giữa “tide over” và “help over”
– tide over: để giúp đỡ một người nào đó làm việc, hoạt động bình thường hay nói cách khác là trở về cuộc sống thường ngày, thường là bằng cách CHO HỌ VAY TIỀN
– help over: để giúp đỡ ai đó vuợt qua, ví dụ như giúp vượt qua một chướng ngại vật nào đó, nhưng theo đề bài, ta không có cấu trúc help sb over `->` loại.
Từ cách so sánh trên, ta có thể thấy TIDE OVER phù hợp với ngữ cảnh+nghĩa trong câu
Học tốt!!!