Be On time Usage Đồng nghĩa với punctual – đúng giờ, không chậm trễ, vừa kịp thời gian…..
Be In time Usage. Vừa kịp, kịp giờ, diễn ra trước khi quá muộn (with enough time to spare, before the last moment). Phân biệt in time với on time một chút nhé. Nếu on time là đúng lúc thì in time bạn sẽ đến sớm hơn một ít để chuẩn bị.
ON TIME mang nghĩa là đúng giờ, đúng thời điểm, đúng như dự tính và không chậm trễ.
IN TIME có nghĩa là vừa đúng lúc, vừa kịp
Be On time Usage Đồng nghĩa với punctual – đúng giờ, không chậm trễ, vừa kịp thời gian…..
Be In time Usage. Vừa kịp, kịp giờ, diễn ra trước khi quá muộn (with enough time to spare, before the last moment). Phân biệt in time với on time một chút nhé. Nếu on time là đúng lúc thì in time bạn sẽ đến sớm hơn một ít để chuẩn bị.
Chúc Bạn Học Tốt nhé!!!