Viết cấu hình e và xác định vị trí của 30 nguyên tử trong bảng tuần hoàn Ai giải hộ e với ạ

Question

Viết cấu hình e và xác định vị trí của 30 nguyên tử trong bảng tuần hoàn
Ai giải hộ e với ạ

in progress 0
Josephine 1 giờ 2021-09-07T10:19:39+00:00 2 Answers 0 views 0

Answers ( )

    0
    2021-09-07T10:21:25+00:00

    Giải thích các bước giải:

    \(\begin{array}{l} Z=1:\ 1s^1\ (H)\\ Z=2:\ 1s^2\ (He)\\ Z=3:\ 1s^22s^1\ (Li)\\ Z=4:\ 1s^22s^2\ (Be)\\ Z=5:\ 1s^22s^22p^1\ (B)\\ Z=6:\ 1s^22s^22p^2\ (C)\\ Z=7:\ 1s^22s^22p^3\ (N)\\ Z=8:\ 1s^22s^22p^4\ (O)\\ Z=9:\ 1s^22s^22p^5\ (F)\\ Z=10:\ 1s^22s^22p^6\ (Ne)\\ Z=11:\ 1s^22s^22p^63s^1\ (Na)\\ Z=12:\ 1s^22s^22p^63s^2\ (Mg)\\ Z=13:\ 1s^22s^22p^63s^23p^1\ (Al)\\ Z=14:\ 1s^22s^22p^63s^23p^2\ (Si)\\ Z=15:\ 1s^22s^22p^63s^23p^3\ (P)\\ Z=16:\ 1s^22s^22p^63s^23p^4\ (S)\\ Z=17:\ 1s^22s^22p^63s^23p^5\ (Cl)\\ Z=18:\ 1s^22s^22p^63s^23p^6\ (Ar)\\ Z=19:\ 1s^22s^22p^63s^23p^64s^1\ (K)\\ Z=20:\ 1s^22s^22p^63s^23p^64s^2\ (Ca)\\ Z=21:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^14s^2\ (Sc)\\ Z=22:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^24s^2\ (Ti)\\ Z=23:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^34s^2\ (V)\\ Z=24:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^54s^1\ (Cr)\\ Z=25:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^54s^2\ (Mn)\\ Z=26:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^64s^2\ (Fe)\\ Z=27:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^74s^2\ (Co)\\ Z=27:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^84s^2\ (Ni)\\ Z=29:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^1\ (Cu)\\ Z=30:\ 1s^22s^22p^63s^23p^63d^{10}4s^2\ (Zn)\end{array}\)

    chúc bạn học tốt!

    0
    2021-09-07T10:21:28+00:00

    Đáp án:

     1) H 

    CHe : 1s1

    2) He

    CHe : 1s2

    3) Li 

    CHe : 1s2 2s1 

    4) Be

    CHe : 1s2 2s2

    5) B

    CHe : 1s2 2s2 2p1

    6) C

    CHe: 1s2 2s2 2p2

    7) N

    CHe: 1s2 2s2 2p3

    8) O

    CHe: 1s2 2s2 2p4

    9) F 

    CHe : 1s2 2s2 2p5

    10) Ne

    CHe: 1s2 2s2 2p6

    11) Na

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s1

    12) Mg

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s2

    13) Al

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s3 3p1

    14) Si

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

    15) P

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

    16) S

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

    17) Cl

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

    18) Ar

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

    19) K

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

    20) Ca

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

    21) Sc

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2

    22) Ti

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2 4s2

    23) V

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

    24) Cr

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

    25) Mn

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

    26 ) Fe

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

    27) Co

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2

    28)Ni

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

    29) Cu

    CHe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

    30) Zn

    CHe : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 10 4s2

    CHe : 

    Giải thích các bước giải:

     

Leave an answer

Browse

35:5x4+1-9:3 = ? ( )