Cho 6,72 lít khí lưu huỳnh trị oxit ở (dktc) vào dd kalihidroxit 0,75M
a, viết PTPƯ xãy ra
b, tính thể tích dd Kalihidroxit 0,75M cần dùng
c, Tính nồng độ mol của dd thu được sau PƯ , các thể tích dd thay đỗi không đáng kễ
Cho 6,72 lít khí lưu huỳnh trị oxit ở (dktc) vào dd kalihidroxit 0,75M
a, viết PTPƯ xãy ra
b, tính thể tích dd Kalihidroxit 0,75M cần dùng
c, Tính nồng độ mol của dd thu được sau PƯ , các thể tích dd thay đỗi không đáng kễ
Đáp án:
b) 0,8 (l); c) 0,375 (M)
Giải thích các bước giải:
a/ $SO_3 + 2KOH \to K_2SO_4 + H_2O$
b/ Ta có: $n_{SO_3} = \dfrac{V}{22,4} = 0,3\ mol$
Theo PTHH: $n_{KOH} = 2n_{SO_3} = 0,6\ mol$
$⇒V_{KOH} = \dfrac{0,6}{0,75} = 0,8\ l$
c/ Dung dịch sau phản ứng ;à $K_2SO_4$
Theo PT: $n_{K_2SO_4} = n_{SO_3} = 0,3\ mol$
$⇒ C_M(K_2SO_4) = \dfrac{0,3}{0,8} = 0,375\ M$
`n_(SO_3)=\frac{6,72}{22,4}=0,3(mol)`
`a,`
`SO_3+H_2O->H_2SO_4`
`0,3` `0,3`
`H_2SO_4+2KOH->K_2SO_4+2H_2O`
`0,3` `0,6` `0,3`
`b,`
`C_(MKOH)=\frac{0,6}{0,75}=0,8l`
`c,`
`C_(K_2SO_4)=\frac{0,3}{0,8}=0,375M`