Cho biểu thức f(x) = (k+1)x^2-2(k+1)x+k a) với k=-3, giải bpt f(x)<3 b) Tìm tham so k để f(x) luôn âm vs mọi x thuộc R

Cho biểu thức f(x) = (k+1)x^2-2(k+1)x+k
a) với k=-3, giải bpt f(x)<3 b) Tìm tham so k để f(x) luôn âm vs mọi x thuộc R

0 bình luận về “Cho biểu thức f(x) = (k+1)x^2-2(k+1)x+k a) với k=-3, giải bpt f(x)<3 b) Tìm tham so k để f(x) luôn âm vs mọi x thuộc R”

  1. thay k =-3 vào f(x) có

    -2$x^2$+4x-3=$f(x)$

    ta có -2$x^2$+4x-3<3

    ta có nghiêm x=2 or x=0

    vì a=-2<0 nên có trục dấu

    ————trừ—————–0—————-+———————2——————trừ————->

    ===> x∈(-∝;0)∪(2;+∝)

    b Δ’=$(k+1)^2$-(k+1)k

          =$k^2$+2k+1-$k^2$-k

          =k+1

    để f(x) <0 vs mọi x ∈R thì Δ'<0

    <=>k+1<0

    <=>k<-1

    $\text{xin hay nhất nhận giải bài tập ib mk or nhóm mk }$

    $\text{xin hay nhất nhận giải bài tập ib mk or nhóm mk }$

    $\text{xin hay nhất nhận giải bài tập ib mk or nhóm mk }$

    $\text{xin hay nhất nhận giải bài tập ib mk or nhóm mk }$

    Bình luận
  2. Đáp án:

    a) $x∈R$

    b) $k<-1$

    Giải thích các bước giải:

    a) Thay $k=-3$ vào biểu thức ta có:

    $f(x)=(-3+1)x^2-2.(-3+1)x-3$

    $⇔f(x)=-2x^2+4x-3$

    Ta có: $f(x)<3$

    $⇔-2x^2+4x-3<3$

    $⇔-2x^2+4x-6<0$

    $⇔x∈R$

    b) Để bpt luôn âm với mọi $x∈R$

    $⇔f(x)<0$

    Nếu $a=0⇔k+1=0⇔k=-1$

    $⇒f(x)=(-1+1)x^2-2.(-1+1)x-1=-1<0(luôn đúng)$

    $⇒k=-1(nhận)$

    Nếu $a\neq0⇔k\neq-1$

    $⇔\begin{cases} a<0\\ Δ<0\end{cases}$

    $⇔\begin{cases} k+1<0\\ (k+1)^2-(k+1).k<0\end{cases}$

    $⇔\begin{cases} k<-1\\ k+1<0\end{cases}$

    $⇔\begin{cases} k<-1\\ k<-1\end{cases}$

    $⇔k<-1$

    Vậy $k<-1$ 

    Bình luận

Viết một bình luận