Phản ứng nào sau đây viết sai?
A:
CuO+
H
2
t
o
→
Cu+
H
2
O
B:
Fe+2HCl
→
FeC
l
2
+
H
2
↑
C:
Cu+
H
2
O
→
CuO+
H
2
↑
D:
Zn+
H
2
S
O
4(l)
→
ZnS
O
4
+
H
2
↑
16
Có thể thu khí hiđro bằng phương pháp đẩy nước là do
A:
hiđro ít tan trong nước.
B:
hiđro là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí.
C:
hiđro tác dụng với oxi.
D:
hiđro không màu, không mùi.
17
Dãy các chất nào sau đây gồm các axit không có oxi?
A:
CH4 , HCl, HF.
B:
HCl, H2 S, NH3 .
C:
HCl, HBr, H2 SO4 .
D:
HCl, HF, HBr.
18
Tính chất nào sau đây không phải của nước?
A:
Tác dụng với một số oxit bazơ như Na2 O, K2 O, CaO, BaO tạo thành dung dịch bazơ tương ứng.
B:
Tác dụng được với hầu hết kim loại ở nhiệt độ thường.
C:
Tác dụng với hầu hết oxit axit (trừ SiO2 ) tạo thành dung dịch axit tương ứng.
D:
Luôn hóa lỏng ở 0o C.
19
Cho các oxit: FeO, SO3 , CuO, SO2 , CO2 . Có bao nhiêu oxit là oxit bazơ?
A:
5
B:
3
C:
4
D:
2
20
Để điều khí hiđro trong phòng thí nghiệm, người ta cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư). Tính thể tích V của khí hiđro sinh ra ở đktc.
A:
V = 3,36 lít.
B:
V = 4,48 lít.
C:
V = 2,24 lít.
D:
V = 11,2 lít.
21
Tính tỉ khối d của khí oxi so với không khí?
A:
d = 0,571.
B:
d = 1,103.
C:
d = 1,143.
D:
d = 0,552
22
Cho 8,96 lít khí H2 (đktc) tác dụng vừa đủ với O2 (đun nóng). Khối lượng nước tạo thành sau phản ứng là
A:
3,6 gam.
B:
9,0 gam.
C:
7,2 gam.
D:
18 gam.
23
Nhiệt phân hoàn toàn 31,6 gam KMnO4 thu được V (lít) khí oxi (đktc). Giá trị của V là
A:
1,12.
B:
2,24.
C:
3,36.
D:
4,48.
24
Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 8,96 lít khí H2 (đktc). Tổng khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là
A:
23,2 (g).
B:
28 (g).
C:
24 (g).
D:
16 (g).
25
Ứng dụng nào sau đây không phải của khí hiđro?
A:
Tổng hợp amoniac.
B:
Cần cho sự hô hấp.
C:
Làm nhiên liệu sạch.
D:
Điều chế kim loại.
1c
16a
17b
18b
19d
20b
21b
22c
23b
24c
25b
15.C
16. A
17. D
18. B (Câu này có vấn đề :v, nước không thể tác dụng với hầu hết các kim loại, với lại chỉ hóa rắn tại $0^oC$)
19.D
20. D
21.B
22.C
23. B
24. C
25. B