1. CTHH giữa nguyên tố A với Oxi(O) là A2O3. Hãy tìm CTHH đúng cho hợp chất A và nhóm NO3 (l) , OH (ll) và SO4 (ll) 2. Lập CTHH của – đơn chất khí Cl

Photo of author

By Jade

1. CTHH giữa nguyên tố A với Oxi(O) là A2O3. Hãy tìm CTHH đúng cho hợp chất A và nhóm NO3 (l) , OH (ll) và SO4 (ll)
2. Lập CTHH của
– đơn chất khí Clo, đoen chất đồng
-Hợp chất gồm Cu ( II) và O ( II); C(IV) và O (II); hợp chất gồm Al (III) và SO4(II)
3. a) tính hóa trị của Al; Cu trong hợp chất AlCl3 và CuCl2 và cho biết chúng có hóa trị I
B) cho biết ý nghĩa của CTHH trên

0 bình luận về “1. CTHH giữa nguyên tố A với Oxi(O) là A2O3. Hãy tìm CTHH đúng cho hợp chất A và nhóm NO3 (l) , OH (ll) và SO4 (ll) 2. Lập CTHH của – đơn chất khí Cl”

  1. 1)

    Gọi hóa trị của \(A\) là \(x\).

    Vì \(O\) hóa trị II.

    \( \to x.2 = II.3 \to x = III\)

    +Hợp chất của \(A\) với \(NO_3\) có dạng \(A_a(NO_3)_b\).

    \( \to a.III = b.I \to a:b = I:III = 1:3\)

    Hợp chất là \(A(NO_3)_3\).

    +Hợp chất của \(A\) và \(OH\) là \(A_a(OH)_b\).

    \( \to a.III = b.I \to a:b = I:III = 1:3\)

    Hợp chất là \(A(OH)_3\).

    +Hợp chất của \(A\) và \(SO_4\) là \(A_a(SO_4)_b\).

    \( \to a.III = b.II \to a:b = II:III = 2:3\)

    Hợp chất là \(A_2(SO_4)_3\).

    2)

    Đơn chất khí clo là : \(Cl_2\).

    Đơn chất đồng là \(Cu\).

    +Hợp chất tạo bởi \(Cu\) và \(O\) là \(Cu_xO_y\).

    \( \to x.II = y.II \to x:y = II:II = 1:1 \to CuO\)

    +Hợp chất tạo bởi \(C;O\) là \(C_xO_y\).

    \( \to x.IV = y.II \to x:y = II:IV = 1:2 \to C{O_2}\)

    +Hợp chất tạo bởi \(Al;SO_4\) là \(Al_x(SO_4)_y\).

    \( \to x.III = y.II \to x:y = II:III = 2:3 \to A{l_2}{(S{O_4})_3}\)

    3)

    a)Gọi hóa trị của \(Al\) là \(x\).

    Xét \(AlCl_3\):

    \( \to x.1 = I.3 \to x = III\)

    Gọi hóa trị của \(Cu\) là \(y\).

    Xét \(CuCl_2\):

    \( \to y.1 = I.2 \to y = II\)

    b)

    Ý nghĩa của \(AlCl_3\):

    Hợp chất tạo bởi 1 nguyên tử \(Al\) và 3 nguyên tử \(Cl\)

    Ý nghĩa của \(CuCl_2\):

    Hợp chất tạo bởi 1 nguyên tử \(Cu\) và 2 nguyên tử \(Cl\)

Viết một bình luận