giúp vsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssss max khó 1. We will give her this gift when we arrive there. => This gift will be______

giúp vsssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssssss max khó 1. We will give her this gift when we arrive there. => This gift will be____________________________________ 2. They will have the car repaired soon. => They_______________________________________________ 3. Did you happen to run into George last week? => Did ________________________________________________ 4. Kara will turn James down if he asks her to marry … Đọc tiếp

6. (you / wait) _______________ at the station when she arrives? 7. I (drink) _______________ at the pub while you are taking your exam! 8. (she / vis

6. (you / wait) _______________ at the station when she arrives? 7. I (drink) _______________ at the pub while you are taking your exam! 8. (she / visit) _______________ her Grandmother again this week? 9. At 3p.m. tomorrow I (watch) _______________ that movie on channel four. 10. (they / attend) _______________ your concert next Friday? … Đọc tiếp

Hoa 17 tuổi bị bố mẹ ép gả cho một người Hoa không yêu với lí do người đó giàu nên có thể lo cho Hoa a) Em có đồng tình với bố mẹ Hoa không . Vì sao b

Hoa 17 tuổi bị bố mẹ ép gả cho một người Hoa không yêu với lí do người đó giàu nên có thể lo cho Hoa a) Em có đồng tình với bố mẹ Hoa không . Vì sao b) Nếu em làm người thân của Hoa em sẽ làm gì

1. Đặc điểm sinh sản và tập tính nuôi con của : chim bồ câu, thỏ 2. Ở lớp thú, bộ răng đc chia làm mấy loại ? Nêu đặc điểm và chức năng của từng loại

1. Đặc điểm sinh sản và tập tính nuôi con của : chim bồ câu, thỏ 2. Ở lớp thú, bộ răng đc chia làm mấy loại ? Nêu đặc điểm và chức năng của từng loại răng ( Nêu ra đặc điểm và chức năng của 3 loại răng ở bộ ăn sâu bọ, … Đọc tiếp

Không có kính, rồi xe không có đèn, Không có mui xe, thùng xe có xước, Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước: Chỉ cần trong xe có một trái tim. Tìm các t

Không có kính, rồi xe không có đèn, Không có mui xe, thùng xe có xước, Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước: Chỉ cần trong xe có một trái tim. Tìm các từ cùng trường từ vựng chỉ sự vật liên quan đến công việc . Trường từ vựng đó thể hiện hoàn … Đọc tiếp

Bài 2: Hoàn thành câu dưới đây bằng cách dùng Present Simple cho các động từ sau 1. They usually ……take…………. a lot of beautiful photos. (take) 2. She

Bài 2: Hoàn thành câu dưới đây bằng cách dùng Present Simple cho các động từ sau 1. They usually ……take…………. a lot of beautiful photos. (take) 2. She often …………….. in the evening with her sisters. (watch) 3. Susie…………………………. shopping every week. (go) 4. ………………………….. Minh and Hoa ………………………….. to work by bus every … Đọc tiếp