I. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác so với những từ còn lại. (1.25 điểm) 1.A. stool B. room C. afternoon D. door 2.A. teenager B. together C. gue
I. Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác so với những từ còn lại. (1.25 điểm) 1.A. stool B. room C. afternoon D. door 2.A. teenager B. together C. guess D. regular 3.A. chicken B. coach C. orchestra D. change 4.A. much B. drug C. future D. buffalo 5.A. child B. live C. … Đọc tiếp