Tính pH của các dung dịch sau: a) NaOH 0,001M b) HCl 0,001M c) Ca(OH)2 0,0005M d) H2SO4 0,0005M

Tính pH của các dung dịch sau:
a) NaOH 0,001M
b) HCl 0,001M
c) Ca(OH)2 0,0005M
d) H2SO4 0,0005M

0 bình luận về “Tính pH của các dung dịch sau: a) NaOH 0,001M b) HCl 0,001M c) Ca(OH)2 0,0005M d) H2SO4 0,0005M”

  1. Bạn tham khảo nhé :))

    a)
    $NaOH \to Na^+ + OH^-$
    $[OH^-] = C_{M_{NaOH}} = 0,001M$

    $\to [H^+] = \dfrac{10^{-14}}{0,001} = 10^{-11}M$

    $\to pH = -log(10^{-11}) = 11$

    b)

    $HCl \to H^+ + Cl^-$
    $[H^+] = C_{M_{HCl}} = 0,001M$

    $\to pH = -log(0,001) = 3$

    c)

    $Ca(OH)_2 \to Ca^{2+} + 2OH^-$
    $[OH^-] = 2C_{M_{Ca(OH)_2}} = 0,0005.2 = 10^{-3}M$
    $\to [H^+] = \dfrac{10^{-14}}{10^{-3}} = 10^{-11}$

    $\to pH = -log(10^{-11}) = 11$

    d)

    $H_2SO_4 \to 2H^+ + SO_4^{2-}$
    $[H^+] = 2C_{M_{H_2SO_4}} = 0,0005.2 = 10^{-3}M$

    $\to pH = -log(10^{-3}) = 3$

     

    Bình luận
  2. a,  NaOH là chất điện li mạch 

    ⇒(OH-) = CM NaOH         

    ⇒  (OH-) =0,001M

    ⇒ POH= – LOG(OH-)=-LOG(0,001)=3

    ⇒ PH =14 – POH = 14 -3 =11

    b , HCl 0,001M ⇒ PH = -LG( ( $H^{+}$ ) = -LG ( 0,001)=3

    C ,dung dịch Ca(OH)2 0,0005M có PH =12 

    – bạn tự giải thích nhé

    d, [ $H^{+}$ ] =2CMH2SO4 =0,001 Mol /l

    ⇒ pH =-LG [$H^{+}$ ] =3

     

    Bình luận

Viết một bình luận