1.I /going/visit/home village/parents/this summer holiday. 2. My friend,Ba/phone/me/six time/this week. 3.Hoa/not write/her pen pal /for three years.

1.I /going/visit/home village/parents/this summer holiday. 2. My friend,Ba/phone/me/six time/this week. 3.Hoa/not write/her pen pal /for three years. 4.Lan/suddenly/fell/ill/while/she/do/examination. 5.Father/enjoy/read/newspapers/after dinner. 6. It/be/very/necessary/learn/english nowadays. 7.We/study/english/five/years 8.They/be/watch TV/when/I/come/last night

Bài1:Tìm đại từ xưng hô trong đoạn trích sau,nói rõ từng đại từ thay thế cho từ ngữ nào. Khi gấu đã đi khuất,anh kia từ trên cây tụt xuống và cười: -T

Bài1:Tìm đại từ xưng hô trong đoạn trích sau,nói rõ từng đại từ thay thế cho từ ngữ nào. Khi gấu đã đi khuất,anh kia từ trên cây tụt xuống và cười: -Thế nào,gẩu rỉ tai cậu điều gì thế? -À,nó bảo với tớ rằng những người xấu là những kẻ chạy bỏ bạn trong … Đọc tiếp