Regular verbs in the past (Động từ có qui tắc ở quá khứ) 1. Động từ tận cùng là nguyên âm + Y: thêm ED Eg: stay stayed 2. Động từ tận cùng là phụ â

Regular verbs in the past (Động từ có qui tắc ở quá khứ) 1. Động từ tận cùng là nguyên âm + Y: thêm ED Eg: stay stayed 2. Động từ tận cùng là phụ âm + Y: chuyểnthành IED Eg: study studied 3. Động từ có 1 âm tiết, tận cùng là 1 nguyên … Đọc tiếp

1 thống kê sự kiện chính của phong trào Tây sơn ( 5sk) lập bảng 2 sơ đồ chính quyền nhà lý ( ko mạng ) 3 cơ sở kinh tế – xã hội của XHPK 4 Trình bày k

1 thống kê sự kiện chính của phong trào Tây sơn ( 5sk) lập bảng 2 sơ đồ chính quyền nhà lý ( ko mạng ) 3 cơ sở kinh tế – xã hội của XHPK 4 Trình bày kinh tế , xã hội cuối thế kỉ XIV 5 Nêu sự hình bảo thành PK … Đọc tiếp

viết lại câu sau nghĩa ko đổi my sister enjoys listenging to music ⇒ my sister is we can not find a cheaper house to rent ⇒ this is what was the re

viết lại câu sau nghĩa ko đổi my sister enjoys listenging to music ⇒ my sister is we can not find a cheaper house to rent ⇒ this is what was the reason for your absence at the class meeting last monday ⇒why did’t yu should do more exercise or you will be overweight ⇒ … Đọc tiếp