2. write the correct form of the verbs to complete the conversation. Nick: Hi there. Sonny: Hello, Nick. Did you have a nice weekend? Nick: Yeah, it (

2. write the correct form of the verbs to complete the conversation. Nick: Hi there. Sonny: Hello, Nick. Did you have a nice weekend? Nick: Yeah, it (1. be) ……….. OK. I (2. not do)……… much. I just (3. sit)…….. at home and (4. watch) ……….. TV. On Saturday afternoon, I (5. go) ………. fishing … Đọc tiếp

Câu 1: Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào                       B. Chỉ xảy ra trên mặt th

Câu 1: Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi? A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào                       B. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng C. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng D. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của … Đọc tiếp

Đới Nóng a/Trình bày đặc diểm chung của môi trường đới nóng. b/Trình bày đặc điểm chung và giải thích 1 số đặc điểm tự nhiên cơ bản của các môi trường

Đới Nóng a/Trình bày đặc diểm chung của môi trường đới nóng. b/Trình bày đặc điểm chung và giải thích 1 số đặc điểm tự nhiên cơ bản của các môi trường:xích đạo ẩm , nhiệt đới , nhiệt đới gió mùa , hoang mạc. EM ĐANG CẦN GẤP MONG MN GIÚP ĐỠ Ạ !!!

I.Choose the words has the underlined pronunciation different from the others . 1 A.coughED B.cookED C.meltED D.mixED 2 A.signED B.profitE

I.Choose the words has the underlined pronunciation different from the others . 1 A.coughED B.cookED C.meltED D.mixED 2 A.signED B.profitED C.attractED D.nakED 3 A.walkED B.hundrED C.fixED D.coughED 4 A.watchED B.practicED C.introducED D.cleanED 5 A.passED B.stretchED C.comprisED D.washED 6 A.intenED B.engagED C.phonED D.enablED 7 A.testED B.clappED C.plantED D.demandED 8 A.marriED B.sniffED C.bookED D.coughED 9 A.smilED B.deniED … Đọc tiếp