Đốt cháy 6,4 g lưu huỳnh bằng 11,2 g lít khí O2 (đktc) thu dc sản phẩm là SO2 a, tính thể tích của các khí thu dc sau phản ứng hoá học trên ở đktc b,

Đốt cháy 6,4 g lưu huỳnh bằng 11,2 g lít khí O2 (đktc) thu dc sản phẩm là SO2 a, tính thể tích của các khí thu dc sau phản ứng hoá học trên ở đktc b, tính thể tích ko khí cần dùng cho phản ứng ở đktc

Câu 39: Hoàn thành chuỗi phương trình sau: KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl Câu 40: Hòa tan MnO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 3M, sau phản ứng

Câu 39: Hoàn thành chuỗi phương trình sau: KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2 → AgCl Câu 40: Hòa tan MnO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 3M, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc) a. Tính khối lượng MnO2? b. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng? Plesss

Bình đựng gaz dùng để đun nấu trong gia đình có chứa 13.5g butan (C4H10) ở thể lỏng do được nên dưới áp suất . Tính thể tịch không khí (đktc) cần thiế

Bình đựng gaz dùng để đun nấu trong gia đình có chứa 13.5g butan (C4H10) ở thể lỏng do được nên dưới áp suất . Tính thể tịch không khí (đktc) cần thiết để đốt cháy hết lượng butan có trong bình. Biết oxi chiếm 20% về thể tích cửa không khí

hòa tan hoàn toàn 18,4g hỗn hợp fe và cu vào dd h2so4 đặc nóng thì thu được 8,96l khí so2 đktc. a. tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp b. tín

hòa tan hoàn toàn 18,4g hỗn hợp fe và cu vào dd h2so4 đặc nóng thì thu được 8,96l khí so2 đktc. a. tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp b. tính thể tích khí h2 (đktc) thoát ra khi cho hỗn hợp trên phản ứng với h2so4 loãng