Viết một đoạn văn khoảng 5 đến 6 câu miêu tả một dòng sông , Trong đó có sử dụng DT gồm DT chỉ sự vật gồm DT chung DT riêng DT chỉ đơn vị gồm D

Viết một đoạn văn khoảng 5 đến 6 câu miêu tả một dòng sông , Trong đó có sử dụng DT gồm DT chỉ sự vật gồm DT chung DT riêng DT chỉ đơn vị gồm DT chỉ đơn vị tự nhiên DT chỉ đơn vị quy ước , ước chừng

1. Em hãy mô tả thí nghiệm của Paplop và giải thích kết quả của thí nghiệm đó. 2. Vì sao ở những người bị xuất huyết não hoặc chấn thương sọ não ở bên

1. Em hãy mô tả thí nghiệm của Paplop và giải thích kết quả của thí nghiệm đó. 2. Vì sao ở những người bị xuất huyết não hoặc chấn thương sọ não ở bên phải lại bị tê liệt nửa thân bên trái và ngược lại. Giúp mình với ạ, mình cảm ơn.

Bài 1 : Cho sơ đồ phản ứng : a, O2 + H2O —–> HNO3 + NO Hãy lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất trong mỗi phản ứng. Bài 2 : Câ

Bài 1 : Cho sơ đồ phản ứng : a, O2 + H2O —–> HNO3 + NO Hãy lập PTHH và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử các chất trong mỗi phản ứng. Bài 2 : Cân bằng các PT sau : 11, SO2 + O2 —-> SO3 12, N2O5 + H2O … Đọc tiếp

Comple the text with the comparative or superlative of the adjecttives in brackets. They are generally -. ( aggressive) -.. ( old) drivers. T

Comple the text with the comparative or superlative of the adjecttives in brackets. They are generally ….. ( aggressive) …… ( old) drivers. They also choose ( fast) cars with ( big) engines. One of the ( interesting) facts in the survey is that passengers have becomes ( bad) . when their wife or girlfriend … Đọc tiếp

I. Cho dạng quá khứ của các động từ sau. 1. do _______________ 11. buy ________________________ 2. teach _______________ 12. have ____________________

I. Cho dạng quá khứ của các động từ sau. 1. do _______________ 11. buy ________________________ 2. teach _______________ 12. have ________________________ 3. send _______________ 13. take ________________________ 4. spend _______________ 14. go ________________________ 5. begin _______________ 15. make ________________________ 6. cut _______________ 16. think ________________________ 7. put _______________ 17. see ________________________ 8. give _______________ … Đọc tiếp