I.Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại. (1.5 điểm) 1.A. artificial B. province C. special

I.Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại. (1.5 điểm) 1.A. artificial B. province C. special D. facial 2.A. clear B. dear C. wear D. hear 3.A. fan B. bad C. catch D. wash 4.A. prefer B. better C. worker D. teacher 5.A. buildings B. schools C. … Đọc tiếp

Phát biểu cảm nghĩ: Ngồi buồn ra đứng cầu thang Gió đưa ngọn cỏ tưởng chàng sang chơi – Ngồi buồn ra đứng cổng đào Ve sầu nó hót cành cao não nùng – N

Phát biểu cảm nghĩ: Ngồi buồn ra đứng cầu thang Gió đưa ngọn cỏ tưởng chàng sang chơi – Ngồi buồn ra đứng cổng đào Ve sầu nó hót cành cao não nùng – Nước đầy đổ đĩa khôn bưng Nàng về ấm phận chớ đừng quên anh.

. Quang (get)=… up at 6:30 every morning. * 1 điểm got get gets getting 2. The Earth (go)= around the Mars. * 1 điểm goes do n

. Quang (get)…………… up at 6:30 every morning. * 1 điểm got get gets getting 2. The Earth (go)………… around the Mars. * 1 điểm goes do not go go does not go 3. There (be)….. a modern refrigerator in my kitchen. * 1 điểm are be is being 4. Ha (not/like)……….. carrots. * 1 … Đọc tiếp