”Cuộc đời như màn kịch, mỗi người đều đang đeo mặt nạ để diễn kịch, khi không cần cái mặt nạ này nữa, lập tức vứt đi, rồi lại thay một chiêc mặt nạ k

”Cuộc đời như màn kịch, mỗi người đều đang đeo mặt nạ để diễn kịch, khi không cần cái mặt nạ này nữa, lập tức vứt đi, rồi lại thay một chiêc mặt nạ khác để tiếp tục diễn vở kịch cuộc đời” Bạn hiểu sao về câu nói này

3Thời gian diễn ra kì họp đầu tiên của quốc hội khóa VI là khi nào ? Trong kì họp này đã quyết định những vấn đề quan trọng gì 4 nêu thời gian và sự

3Thời gian diễn ra kì họp đầu tiên của quốc hội khóa VI là khi nào ? Trong kì họp này đã quyết định những vấn đề quan trọng gì 4 nêu thời gian và sự kiện lịch sử tiêu biểu bắn với cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết mậu thân 1968 , … Đọc tiếp

Đánh dấu ( √) trước câu đúng, đánh dấu ( ×) trc câu có lỗi sai và sửa lại cho đúng ___1. The tallest building in our city was collapsed last week.

Đánh dấu ( √) trước câu đúng, đánh dấu ( ×) trc câu có lỗi sai và sửa lại cho đúng ___1. The tallest building in our city was collapsed last week. ……………………………………………………………………………………………………………. ___2. All the people in my village have already evacuated before the food. …………………………………………………………………………………………………………….. ___3.How many people were the rescuers found yesterday? … Đọc tiếp

Giúp mình với mình đang cần bài 1 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 90m , chiều rộng bằng 2 phần 3 chiều dài Người ta cấy lúa cứ 100m vu

Giúp mình với mình đang cần bài 1 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 90m , chiều rộng bằng 2 phần 3 chiều dài Người ta cấy lúa cứ 100m vuông . Thu hoạnh được 56kg thóc .Hỏi thửa ruộng thu hoạch bao nhiêu ki-lô-gam. bài 2 : Một đại … Đọc tiếp

I. Complete the sentences with the simple present or simple past tense of the verbs. 1. She_______(be) nervous when she meets the dentist 2. Ba ______

I. Complete the sentences with the simple present or simple past tense of the verbs. 1. She_______(be) nervous when she meets the dentist 2. Ba _________(tidy) his room yesterday afternoon 3. I always ____________(wash) my hands before meals II. rearrange the words to make a complete sentences 1. has / He / white / teeth. … Đọc tiếp