Câu 2:Xếp những từ sau vào chỗ trống thích hợp:nhỏ,bé,nhỏ bé,nhỏ nhắn,nhỏ nhẹ ,nhỏ nhen,đẹp,tươi,đẹp tươi,đẹp đe,đẹp xinh,đèm đe
Câu 2:Xếp những từ sau vào chỗ trống thích hợp:nhỏ,bé,nhỏ bé,nhỏ nhắn,nhỏ nhẹ ,nhỏ nhen,đẹp,tươi,đẹp tươi,đẹp đe,đẹp xinh,đèm đẹp,vui,mừng ,vui chơi , vui thích ,vui vẻ ,vui vây Từ đơn: Từ ghép: Từ láy: Câu 3:Tìm 2 từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ im lặng,rộng rai ,gọn gàng Câu 5:Xác định TN_CN_VN . … Đọc tiếp