1 nông trường trồng 860 cây ăn quả gồm 3 loại :quýt , nhãn và bưởi . Biết 2/3 số quýt bằng 1/4 số cây nhãn và bằng 3/5 số cây bưởi . Tính số cây mỗi l

1 nông trường trồng 860 cây ăn quả gồm 3 loại :quýt , nhãn và bưởi . Biết 2/3 số quýt bằng 1/4 số cây nhãn và bằng 3/5 số cây bưởi . Tính số cây mỗi loại ? GIẢI CHI TIẾT CÁC BẠN NHÉ !!!!!!!!!

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống 1 … ..do we get up? Early in the morning 2 -. cap do you often borrow? – My brother’s 3 -. does she sometimes

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống 1 … ..do we get up? Early in the morning 2 ….. cap do you often borrow? – My brother’s 3 ….. does she sometimes come to work late? Because she misses the train 4 …. do you go shopping? Once a week 5 …. are your posters? … Đọc tiếp

Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm kim loại M và M2O3 được nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khí CO dư đi qua để phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại và 6

Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm kim loại M và M2O3 được nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khí CO dư đi qua để phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại và 6,72 lít khí CO2 (ở đktc). Xác định kim loại M, oxit M2O3 và gọi tên. Tìm m … Đọc tiếp

Đứng lặng giờ lâu trước nấm mồ của Dế Choắt, Dế Mèn nghĩ về bài học đường đời đầu tiên và ân hận vô cùng. Em hãy thay lời Dế Mèn kể lại bài học đường

Đứng lặng giờ lâu trước nấm mồ của Dế Choắt, Dế Mèn nghĩ về bài học đường đời đầu tiên và ân hận vô cùng. Em hãy thay lời Dế Mèn kể lại bài học đường đời đầu tiên ấy. Ko chép mạng chép mạng = báo cáo

EXERCISES Put the question tag on the end of these sentences. 1. You have heard about that have so you 2. Nam did the work well, in AHA HE didn’t have

EXERCISES Put the question tag on the end of these sentences. 1. You have heard about that have so you 2. Nam did the work well, in AHA HE didn’t have to speak to me,.dicl He 4. He won’t fall down…will He 3. He S. You wouldn’t like the windown open, Hould you use to … Đọc tiếp

1.Tỉ lệ bản đồ + Biết: Tỉ lệ bản đồ – khoảng cách trên bản đồ → Tính khoảng cách thực tế. + Biết: – Khoảng cách trên bản đồ – khoảng cách thực tế.

1.Tỉ lệ bản đồ + Biết: Tỉ lệ bản đồ – khoảng cách trên bản đồ → Tính khoảng cách thực tế. + Biết: – Khoảng cách trên bản đồ – khoảng cách thực tế. → Tính tỉ lệ bản đồ + Biết: – Tỉ lệ bản đồ – khoảng cách thực tế. → Tính … Đọc tiếp