I. VOCABULARY chọn từ trong khung điền vào chỗ trống. a. 1.Your nose is ________________. 2.I became ________________of someone watching me. 3.He h

I. VOCABULARY chọn từ trong khung điền vào chỗ trống. a. 1.Your nose is ________________. 2.I became ________________of someone watching me. 3.He has a ________________on his head. 4.According to some articles, eating chocolate can reduce ________________. 5.She was taken to the hospital with serious ________________. alcohol-ambulance –anxiety–awake-bandage – bitebleeding – burns – conscious – crutches … Đọc tiếp

1. Hđộng nào của cơ quan nào của da giúp da luôn mềm mại và không thấm nước? 2.Sản phẩm bài tiết của thận? 3. Bộ phần giúp dẫn truyền nước tiểu xuống

1. Hđộng nào của cơ quan nào của da giúp da luôn mềm mại và không thấm nước? 2.Sản phẩm bài tiết của thận? 3. Bộ phần giúp dẫn truyền nước tiểu xuống bóng đái? 4. Đường dẫn truyền giữa vỏ não và phần dưới được bắt chéo ở đâu? Các bạn giải giúp mình … Đọc tiếp

Chỉ ra và nêu tác dụng của phép liệt kê trong câu: Con người của Bác, đời sống của Bác giản dị như thế nào, mọi người chúng ta đều biết: bữa cơm, đồ d

Chỉ ra và nêu tác dụng của phép liệt kê trong câu: Con người của Bác, đời sống của Bác giản dị như thế nào, mọi người chúng ta đều biết: bữa cơm, đồ dùng, cái nhà, lối sống.